宁
[nìng]
thà hơn; thích hơn; làm sao (nhấn mạnh)
与其日后全盘崩盘,毋宁承受一时的非议。
yǔ qí rì hòu quán pán bēng pán, wú nìng chéng shòu yì shí de fēi yì.Thay vì để mọi thứ sụp đổ hoàn toàn về sau, thà chịu sự chê trách nhất thời còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……听着轻柔的音乐,心里很宁静。
tīng zhe qīng róu de yīn yuè, xīn lǐ hěn níng jìng.Nghe nhạc nhẹ nhàng, trong lòng rất thanh thản.
与其留在国内工作,毋宁去国外继续深造。
yǔ qí liú zài guó nèi gōng zuò, wú nìng qù guó wài jì xù shēn zào.Thay vì ở lại trong nước làm việc, thà ra nước ngoài học nâng cao tiếp.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁