宁静【寧靜】
[níng jìng] [宁 静]
yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng
安定、平静、不吵闹
夜晚的乡村十分宁静。
yè wǎn de xiāng cūn shí fēn níng jìng.Vùng quê buổi đêm vô cùng yên tĩnh.
这样好。我们也不想激化矛盾,主要想平衡邻里关系与生活宁静保障。
zhè yàng hǎo. wǒ men yě bù xiǎng jī huà máo dùn, zhǔ yào xiǎng píng héng lín lǐ guān xì yǔ shēng huó níng jìng bǎo zhàng.Như vậy tốt rồi. Chúng tôi cũng không muốn kích động mâu thuẫn, chủ yếu muốn cân bằng quan hệ hàng xóm và bảo đảm cuộc sống yên bình.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng他每天诵经闻法,内心宁静。
tā měi tiān sòng jīng wén fǎ, nèi xīn níng jìng.Anh ấy tụng kinh nghe pháp mỗi ngày, nội tâm thanh tịnh.
这里的乡村生活宁静而安逸。
zhè lǐ de xiāng cūn shēng huó níng jìng ér ān yì.Cuộc sống thôn quê ở đây yên bình và thảnh thơi.