鸦雀无声【鴉雀無聲】
[yā què wú shēng] [鸦 雀 无 声]
im phăng phắc; im bặt; không một tiếng động
形容环境极其寂静,毫无声响。
老师走进教室时,全班顿时鸦雀无声。
lǎo shī zǒu jìn jiào shì shí, quán bān dùn shí yā què wú shēng.Khi giáo viên bước vào lớp, cả lớp lập tức im phăng phắc.
[yā què wú shēng] [鸦 雀 无 声]
im phăng phắc; im bặt; không một tiếng động
形容环境极其寂静,毫无声响。
老师走进教室时,全班顿时鸦雀无声。
lǎo shī zǒu jìn jiào shì shí, quán bān dùn shí yā què wú shēng.Khi giáo viên bước vào lớp, cả lớp lập tức im phăng phắc.