XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

沸沸扬扬【沸沸揚揚】

[fèi fèi yáng yáng] [沸 沸 扬 扬]

ồn ào; xôn xao

形容议论纷纷,人声喧闹嘈杂。

有关那家企业并购的传闻,在行业内闹得沸沸扬扬。

yǒu guān nà jiā qǐ yè bìng gòu de chuán wén, zài háng yè nèi nào de fèi fèi yáng yáng.

Tin đồn về vụ sáp nhập doanh nghiệp đó đã gây xôn xao rộn ràng trong ngành.

唉,外面这片老城区拆迁吵得沸沸扬扬,你了解情况吗?

ài, wài miàn zhè piàn lǎo chéng qū chāi qiān chǎo de fèi fèi yáng yáng, nǐ liǎo jiě qíng kuàng ma?

Chà, vụ giải tỏa khu phố cũ bên ngoài xôn xao cả lên, bạn có nắm được tình hình không?

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị