XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沸

[fèi]

đun sôi

唉,外面这片老城区拆迁吵得沸沸扬扬,你了解情况吗?

ài, wài miàn zhè piàn lǎo chéng qū chāi qiān chǎo de fèi fèi yáng yáng, nǐ liǎo jiě qíng kuàng ma?

Chà, vụ giải tỏa khu phố cũ bên ngoài xôn xao cả lên, bạn có nắm được tình hình không?

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

广场上呈现出一派沸腾的景象。

guǎng chǎng shàng chéng xiàn chū yí pài fèi téng de jǐng xiàng.

Trên quảng trường hiện ra một cảnh tượng vô cùng sôi động.

锅里的开水沸腾并漫了出来。

guō lǐ de kāi shuǐ fèi téng bìng màn le chū lái.

Nước sôi trong nồi trào cả ra ngoài.