沸腾【沸騰】
[fèi téng] [沸 腾]
(chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên; bùng cháy
液体受热化气或情绪高涨
水壶里的水已经沸腾,可以用来泡茶了。
shuǐ hú lǐ de shuǐ yǐ jīng fèi téng, kě yǐ yòng lái pào chá le.Nước trong ấm đã sôi, có thể dùng để pha trà rồi.
sôi động; nhộn nhịp
形容热闹喧嚣
广场上呈现出一派沸腾的景象。
guǎng chǎng shàng chéng xiàn chū yí pài fèi téng de jǐng xiàng.Trên quảng trường hiện ra một cảnh tượng vô cùng sôi động.
锅里的开水沸腾并漫了出来。
guō lǐ de kāi shuǐ fèi téng bìng màn le chū lái.Nước sôi trong nồi trào cả ra ngoài.
水加热到一百度就会沸腾。
shuǐ jiā rè dào yì bǎi dù jiù huì fèi téng.Nước đun nóng đến một trăm độ sẽ sôi.
