XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

昌盛

[chāng shèng] [昌 盛]

thịnh vượng

兴旺发达、繁荣。

在政府的领导下,这个国家变得日益昌盛。

zài zhèng fǔ de lǐng dǎo xià, zhè ge guó jiā biàn de rì yì chāng shèng.

Dưới sự lãnh đạo của chính phủ, quốc gia này ngày càng thịnh vượng.

国家繁荣昌盛,人民的生活才会兴旺。

guó jiā fán róng chāng shèng, rén mín de shēng huó cái huì xīng wàng.

Đất nước phồn vinh thịnh vượng thì đời sống nhân dân mới ấm no phát triển.

国家繁荣昌盛,百姓才能过上安居乐业的太平日子。

guó jiā fán róng chāng shèng, bǎi xìng cái néng guò shàng ān jū lè yè de tài píng rì zi.

Đất nước phồn vinh thịnh vượng, bách tính mới có thể sống những ngày thái bình an cư lạc nghiệp.