昌
[chāng]
(dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt
经济的发展带动了文化的昌盛。
jīng jì de fā zhǎn dài dòng le wén huà de chāng shèng.Sự phát triển kinh tế đã thúc đẩy văn hóa thịnh vượng.
我们共同祈愿国家繁荣昌盛。
wǒ men gòng tóng qí yuàn guó jiā fán róng chāng shèng.Chúng ta cùng cầu chúc đất nước phồn vinh thịnh vượng.
国家繁荣昌盛,人民的生活才会兴旺。
guó jiā fán róng chāng shèng, rén mín de shēng huó cái huì xīng wàng.Đất nước phồn vinh thịnh vượng thì đời sống nhân dân mới ấm no phát triển.