孝昌[xiào chāng] [孝 昌]Lưu từKháchuyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感 (xiào gǎn), Hồ BắcChữ trong từ孝xiàolòng hiếu thảo hoặc vâng lời昌chāng(dạng kết hợp) thịnh vượngTừ ghép:孝昌县xiào chāng xiànhuyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感 (xiào gǎn), Hồ BắcTừ cùng chữ:孝敬xiào jìngHSK 9thể hiện lòng hiếu thảo孝顺xiào shùnHSK 9hiếu thảoTừ cận nghĩa:孝昌县xiào chāng xiànhuyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感 (xiào gǎn), Hồ Bắc