孝顺【孝順】
[xiào shùn] [孝 顺]
hiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.)
尽心奉养父母并顺从他们的意志。
他是一个非常孝顺的孩子,经常关心父母。
tā shì yí gè fēi cháng xiào shùn de hái zi, jīng cháng guān xīn fù mǔ.Cậu ấy là một đứa trẻ rất hiếu thảo, thường xuyên quan tâm cha mẹ.
hiếu thảo, có hiếu
懂得尽心奉养父母长辈的。
大家都夸她是村里最孝顺的媳妇。
dà jiā dōu kuā tā shì cūn lǐ zuì xiào shùn de xí fù.Mọi người đều khen cô ấy là người con dâu hiếu thảo nhất làng.
那么,判断孝顺时,是否应该看实际关怀,而不只看是否同住?
nà me, pàn duàn xiào shùn shí, shì fǒu yīng gāi kàn shí jì guān huái, ér bù zhǐ kàn shì fǒu tóng zhù?Vậy khi đánh giá lòng hiếu thảo, có nên xem sự quan tâm thực tế, thay vì chỉ xem có sống chung hay không?
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá她很孝顺,悉心照顾生病的公婆。
tā hěn xiào shùn, xī xīn zhào gù shēng bìng de gōng pó.Cô ấy rất hiếu thảo, chăm sóc chu đáo bố mẹ chồng lúc ốm đau.
大妈常夸自己的儿媳妇孝顺懂事。
dà mā cháng kuā zì jǐ de r xí fù xiào shùn dǒng shì.Bác thường khen con dâu mình hiếu thảo, hiểu chuyện.