孝敬
[xiào jìng] [孝 敬]
thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già
孝顺父母长辈,并以财物敬奉。
我们应该用实际行动来孝敬父母。
wǒ men yīng gāi yòng shí jì xíng dòng lái xiào jìng fù mǔ.Chúng ta nên dùng hành động thực tế để thể hiện lòng hiếu thảo với cha mẹ.
quà biếu, đồ kính biếu (dành cho trưởng bối, cấp trên)
送给尊长或上级的礼物。
这盒名茶是他给长辈带的一点孝敬。
zhè hé míng chá shì tā gěi zhǎng bèi dài de yì diǎn xiào jìng.Hộp trà quý này là chút quà biếu anh ấy mang biếu bậc trưởng bối.
孝敬父母是做儿女的本分。
xiào jìng fù mǔ shì zuò ér nǚ de běn fèn.Hiếu thảo với cha mẹ là bổn phận của người làm con.