尊敬
[zūn jìng] [尊 敬]
tôn trọng; tôn kính; kính trọng; đáng kính; đáng tôn trọng (dùng trong dịp trang trọng trước một danh xưng)
重视而且敬重。
他工作认真负责,大家都很尊敬他。
tā gōng zuò rèn zhēn fù zé, dà jiā dōu hěn zūn jìng tā.Anh ấy làm việc chăm chỉ, có trách nhiệm nên mọi người đều rất kính trọng anh ấy.
lòng tôn kính; sự kính trọng
敬重的态度或感情。
他的高尚品德赢得了大家的尊敬。
tā de gāo shàng pǐn dé yíng dé le dà jiā de zūn jìng.Phẩm chất cao đẹp của ông ấy đã giành được sự kính trọng của mọi người.
尊敬的高先生,我谨代表全体同仁,对贵代表团的莅临表示最热烈的欢迎!
zūn jìng de gāo xiān shēng, wǒ jǐn dài biǎo quán tǐ tóng rén, duì guì dài biǎo tuán de lì lín biǎo shì zuì rè liè de huān yíng!Kính thưa ông Cao, tôi xin đại diện toàn thể đồng nghiệp nhiệt liệt hoan nghênh đoàn đại biểu quý vị đã đến thăm!
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng孔先生是一位受人尊敬的教授。
kǒng xiān shēng shì yí wèi shòu rén zūn jìng de jiào shòu.Ông Khổng là một giáo sư được mọi người kính trọng.
我们应该尊敬祖先,保持传统。
wǒ men yīng gāi zūn jìng zǔ xiān, bǎo chí chuán tǒng.Chúng ta nên tôn trọng tổ tiên, duy trì truyền thống.