尊严【尊嚴】
[zūn yán] [尊 严]
phẩm giá; tính thiêng liêng; danh dự
尊贵的地位、身份或应受尊重的权利。
每个人都拥有维护自身人格尊严的权利。
měi gè rén dōu yōng yǒu wéi hù zì shēn rén gé zūn yán de quán lì.Mỗi người đều có quyền bảo vệ phẩm giá nhân cách của chính mình.
这样既化解了安全隐患,又兼顾了老年人的尊严与日常起居。
zhè yàng jì huà jiě le ān quán yǐn huàn, yòu jiān gù le lǎo nián rén de zūn yán yǔ rì cháng qǐ jū.Như vậy vừa hóa giải nguy cơ an toàn, lại vừa chăm lo được phẩm giá và sinh hoạt hằng ngày của người cao tuổi.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得对,制度从严才能维护科研尊严,你下午草拟一份新规范吧。
duì, zhì dù cóng yán cái néng wéi hù kē yán zūn yán, nǐ xià wǔ cǎo nǐ yí fèn xīn guī fàn ba.Đúng, quy chế nghiêm khắc mới giữ được phẩm giá nghiên cứu, chiều nay em soạn thảo một bản quy phạm mới nhé.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật你要明白,生产性保护不等于盲目产业化,必须坚守文化尊严的底线。
nǐ yào míng bái, shēng chǎn xìng bǎo hù bù děng yú máng mù chǎn yè huà, bì xū jiān shǒu wén huà zūn yán de dǐ xiàn.Cậu phải hiểu rằng, bảo tồn mang tính sản xuất không đồng nghĩa với công nghiệp hóa mù quáng, bắt buộc phải kiên thủ lằn ranh phẩm giá văn hóa.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể