尊
[zūn]
bề trên; thuộc thế hệ trước; tôn kính
好吧,虽然有点遗憾,但我尊重你的决定。
hǎo ba, suī rán yǒu diǎn yí hàn, dàn wǒ zūn zhòng nǐ de jué dìng.Được thôi, tuy hơi đáng tiếc nhưng tôi tôn trọng quyết định của bạn.
Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự我们从小就应该学会尊敬老人。
wǒ men cóng xiǎo jiù yīng gāi xué huì zūn jìng lǎo rén.Chúng ta từ nhỏ nên học cách tôn kính người lớn tuổi.
互相尊重各自的观念,家庭关系才会更和谐。
hù xiāng zūn zhòng gè zì de guān niàn, jiā tíng guān xì cái huì gèng hé xié.Tôn trọng lẫn nhau về quan niệm của mỗi người, quan hệ gia đình mới càng hòa thuận.
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说