自尊
[zì zūn] [自 尊]
tự trọng; tự tôn
尊重自己并维护自己的人格尊严
无论遇到什么困难,我们都应该尊重自己,懂得自尊自爱。
wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men dōu yīng gāi zūn zhòng zì jǐ, dǒng de zì zūn zì ài.Dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng nên tôn trọng bản thân, biết tự trọng và tự yêu quý mình.
对,不过帮助别人时,也得像老人那样,顾及对方的自尊。
duì, bú guò bāng zhù bié rén shí, yě děi xiàng lǎo rén nà yàng, gù jí duì fāng de zì zūn.Đúng, nhưng khi giúp người khác, cũng phải như cụ, quan tâm đến lòng tự trọng của đối phương.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁父母要学会爱护孩子的自尊心。
fù mǔ yào xué huì ài hù hái zi de zì zūn xīn.Cha mẹ cần học cách bảo vệ lòng tự trọng của con cái.
他的自尊心膨胀到了极度。
tā de zì zūn xīn péng zhàng dào le jí dù.Lòng tự tôn của anh ấy đã phình to tới mức cực độ.