自卑
[zì bēi] [自 卑]
tự ti; tự hạ thấp bản thân
轻视自己,认为不如别人
她因为普通话说得不标准而感到自卑,但老师鼓励她坚持练习,不要放弃。
tā yīn wèi pǔ tōng huà shuō de bù biāo zhǔn ér gǎn dào zì bēi, dàn lǎo shī gǔ lì tā jiān chí liàn xí, bú yào fàng qì.Cô ấy cảm thấy tự ti vì tiếng phổ thông chưa chuẩn, nhưng thầy giáo động viên cô kiên trì luyện tập, đừng bỏ cuộc.