卑
[bēi]
thấp; hèn; tục
家庭贫困曾让他内心十分自卑。
jiā tíng pín kùn céng ràng tā nèi xīn shí fēn zì bēi.Gia cảnh nghèo khó từng khiến anh ấy vô cùng tự ti.
他是一个卑鄙的小人,不可信任。
tā shì yí gè bēi bǐ de xiǎo rén, bù kě xìn rèn.Hắn là một kẻ tiểu nhân bỉ ổi, không thể tin tưởng.
背后说人坏话是一种卑鄙的行为。
bèi hòu shuō rén huài huà shì yì zhǒng bēi bǐ de xíng wéi.Nói xấu sau lưng người khác là một hành vi đê tiện.