卑劣[bēi liè] [卑 劣]Lưu từKhácthấp hèn; hèn hạ; đê tiệnChữ trong từ卑bēithấp劣lièkémTừ cùng chữ:卑鄙bēi bǐHSK 7hèn hạ恶劣è lièHSK 7tồi tệ拙劣zhuō lièHSK 9vụng vềTừ cận nghĩa:卑贱bēi jiànthấp hèn鄙贱bǐ jiànthấp hènVí dụ trong bài học这种卑劣的手段令人恶心。zhè zhǒng bēi liè de shǒu duàn lìng rén ě xīn.Thủ đoạn đớn hèn này khiến người ta ghê tởm.他用卑劣的手段窃取了经理的职位。tā yòng bēi liè de shǒu duàn qiè qǔ le jīng lǐ de zhí wèi.Hắn dùng thủ đoạn hèn hạ để chiếm đoạt chức vụ giám đốc.