恶劣【惡劣】
[è liè] [恶 劣]
tồi tệ; xấu xa; chất lượng rất kém
非常坏,坏到令人难以接受
天气非常恶劣,航班只能暂时取消。
tiān qì fēi cháng è liè, háng bān zhǐ néng zàn shí qǔ xiāo.Thời tiết rất tồi tệ, chuyến bay chỉ có thể tạm thời hủy bỏ.
嗯,不管天气多恶劣,我都会坚持晨跑。
èn, bù guǎn tiān qì duō è liè, wǒ dōu huì jiān chí chén pǎo.Ừ, dù thời tiết khắc nghiệt thế nào, mình cũng sẽ kiên trì chạy bộ buổi sáng.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…恶劣的环境没有摧残他的意志。
è liè de huán jìng méi yǒu cuī cán tā de yì zhì.Môi trường khắc nghiệt không làm tàn lụi ý chí của anh ấy.
是的,由于恶劣天气,航班不得不推迟起飞。
shì de, yóu yú è liè tiān qì, háng bān bù dé bù tuī chí qǐ fēi.Vâng, do thời tiết xấu, chuyến bay buộc phải hoãn cất cánh.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn