优异【優異】
[yōu yì] [优 异]
xuất sắc; tốt nổi bật
特别好;特别出色。
他凭借优异的考试成绩,顺利申请到了全额奖学金。
tā píng jiè yōu yì de kǎo shì chéng jì, shùn lì shēn qǐng dào le quán é jiǎng xué jīn.Dựa vào thành tích thi cử xuất sắc, anh ấy đã thuận lợi nộp đơn xin được học bổng toàn phần.
保持这份良好的心态。祝你此番考试旗开得胜,取得优异的成绩!
bǎo chí zhè fèn liáng hǎo de xīn tài. zhù nǐ cǐ fān kǎo shì qí kāi de shèng, qǔ dé yōu yì de chéng jì!Giữ vững tâm thái tốt đẹp này. Chúc em kỳ thi lần này ra quân thắng lợi, giành được thành tích xuất sắc!
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃我们要用优异的成绩报答老师。
wǒ men yào yòng yōu yì de chéng jì bào dá lǎo shī.Chúng ta phải dùng thành tích xuất sắc để báo đáp thầy cô.
好的。主要亮点是海外业务总营收同比激增了百分之三十五,净利润表现优异。
hǎo de. zhǔ yào liàng diǎn shì hǎi wài yè wù zǒng yíng shōu tóng bǐ jī zēng le bǎi fēn zhī sān shí wǔ, jìng lì rùn biǎo xiàn yōu yì.Vâng. Điểm sáng chủ yếu là tổng doanh thu nghiệp vụ hải ngoại tăng 35% so với cùng kỳ, lợi nhuận ròng rất tốt.
Trong bài: Báo cáo kết quả kinh doanh quý