优势【優勢】
[yōu shì] [优 势]
ưu thế; lợi thế
比对方更强、更有利的方面
会说中文是你的优势。
huì shuō zhōng wén shì nǐ de yōu shì.Biết nói tiếng Trung là thế mạnh của bạn.
看起来很特别,这种材料有什么优势吗?
kàn qǐ lái hěn tè bié, zhè zhǒng cái liào yǒu shén me yōu shì ma?Trông rất đặc biệt, loại vật liệu này có ưu thế gì ạ?
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…他以压倒性优势连任该国总理。
tā yǐ yā dǎo xìng yōu shì lián rèn gāi guó zǒng lǐ.Ông ấy đã tái đắc cử chức thủ tướng quốc gia này với ưu thế áp đảo.
好的,那我这周就梳理自己的核心优势清单。
hǎo de, nà wǒ zhè zhōu jiù shū lǐ zì jǐ de hé xīn yōu shì qīng dān.Vâng, vậy tuần này em sẽ tổng hợp lại danh sách các ưu thế cốt lõi của mình.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên