形势【形勢】
[xíng shì] [形 势]
hoàn cảnh; tình hình; địa hình
事物发展的状况或地形地势
现在的经济形势越来越好。
xiàn zài de jīng jì xíng shì yuè lái yuè hǎo.Tình hình kinh tế hiện nay ngày càng tốt.
个
真的吗?听到您这么说我就放心了,毕竟今年行业形势确实严峻。
zhēn de ma? tīng dào nín zhè me shuō wǒ jiù fàng xīn le, bì jìng jīn nián háng yè xíng shì què shí yán jùn.Thật vậy sao? Nghe anh nói vậy tôi cũng yên tâm phần nào, dù sao thì tình hình ngành năm nay quả thực rất khó khăn.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao好,我一直在关注这块。当前国际种业巨头的专利布局,形势如何?
hǎo, wǒ yì zhí zài guān zhù zhè kuài. dāng qián guó jì zhǒng yè jù tóu de zhuān lì bù jú, xíng shì rú hé?Được, tôi vẫn luôn theo dõi mảng này. Tình hình bố cục sáng chế của các ông lớn giống cây quốc tế hiện nay thế nào?
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực当前经济形势正在逐步好转。
dāng qián jīng jì xíng shì zhèng zài zhú bù hǎo zhuǎn.Tình hình kinh tế hiện tại đang dần chuyển biến tốt.