地势【地勢】
[dì shì] [地 势]
địa hình; địa thế
土地高低起伏的形势
这里的地势比较险要,自古以来就是兵家必争之地。
zhè lǐ de dì shì bǐ jiào xiǎn yào, zì gǔ yǐ lái jiù shì bīng jiā bì zhēng zhī dì.Địa hình ở đây tương đối hiểm trở, từ xưa đến nay luôn là nơi chiến lược trọng yếu.
这里的地势太坡,不适合建房。
zhè lǐ de dì shì tài pō, bú shì hé jiàn fáng.Địa thế ở đây dốc quá, không thích hợp xây nhà.
这片平原地势开阔,视野非常好。
zhè piàn píng yuán dì shì kāi kuò, shì yě fēi cháng hǎo.Vùng đồng bằng này địa thế thoáng đãng, tầm nhìn rất tốt.
洪水迅速涌入了地势较低的村庄。
hóng shuǐ xùn sù yǒng rù le dì shì jiào dī de cūn zhuāng.Nước lũ nhanh chóng tràn vào những ngôi làng có địa thế thấp.