势
[shì]
quyền lực; ảnh hưởng; tiềm năng
看起来很特别,这种材料有什么优势吗?
kàn qǐ lái hěn tè bié, zhè zhǒng cái liào yǒu shén me yōu shì ma?Trông rất đặc biệt, loại vật liệu này có ưu thế gì ạ?
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…这种商品的价格有下降的趋势。
zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.
小明,我认为征收碳排放税是必然趋势。
xiǎo míng, wǒ rèn wéi zhēng shōu tàn pái fàng shuì shì bì rán qū shì.Tiểu Minh, tôi nghĩ thu thuế phát thải carbon là xu thế tất yếu.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân