强权
[qiáng quán] [强 权]
quyền lực; sức mạnh
没错,缺乏超国家强制力的集体安全,往往在强权利益冲突时彻底破裂。
méi cuò, quē fá chāo guó jiā qiáng zhì lì de jí tǐ ān quán, wǎng wǎng zài qiáng quán lì yì chōng tū shí chè dǐ pò liè.Chính xác, an ninh tập thể thiếu lực lượng cưỡng chế siêu quốc gia thường tan vỡ hoàn toàn khi lợi ích giữa các cường quyền xung đột.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực弱者面对强权绝不会停止反抗。
ruò zhě miàn duì qiáng quán jué bú huì tíng zhǐ fǎn kàng.Kẻ yếu đối mặt với cường quyền tuyệt đối không ngừng phản kháng.
他面对强权绝不低头,很有骨气。
tā miàn duì qiáng quán jué bù dī tóu, hěn yǒu gǔ qì.Anh ấy đối mặt cường quyền quyết không cúi đầu, rất có khí phách.