大权
[dà quán] [ĐẠI 权]
quyền lực; thẩm quyền
即便如此,国际社会也绝不能放弃有意义的人类控制,生死大权必须在人。
jí biàn rú cǐ, guó jì shè huì yě jué bù néng fàng qì yǒu yì yì de rén lèi kòng zhì, shēng sǐ dà quán bì xū zài rén.Dẫu vậy, cộng đồng quốc tế tuyệt đối không thể từ bỏ quyền kiểm soát có ý nghĩa của con người, quyền sinh tử tối thượng buộc phải thuộc về con người.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành他作风武断,凡事独揽大权。
tā zuò fēng wǔ duàn, fán shì dú lǎn dà quán.Tác phong ông ấy độc đoán, mọi việc đều thâu tóm đại quyền.
算法看似冷静,可毫无同理心;将生杀大权让渡给机器算法,跨越了人类伦理的底线。
suàn fǎ kàn sì lěng jìng, kě háo wú tóng lǐ xīn; jiāng shēng shā dà quán ràng dù gěi jī qì suàn fǎ, kuà yuè le rén lèi lún lǐ de dǐ xiàn.Thuật toán nhìn có vẻ điềm tĩnh, nhưng lại không hề có sự thấu cảm; việc giao quyền sinh sát cho thuật toán máy móc đã vượt qua lằn ranh đỏ của đạo đức con người.
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị