势力【勢力】
[shì li] [势 力]
quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)
政治、经济等方面的力量
这个地区的势力主要来自政府。
zhè ge dì qū de shì lì zhǔ yào lái zì zhèng fǔ.Sức mạnh của khu vực này chủ yếu đến từ chính phủ.
任何外部势力都不能强加意愿。
rèn hé wài bù shì lì dōu bù néng qiáng jiā yì yuàn.Không thế lực bên ngoài nào có thể áp đặt ý muốn.
正义终将战胜邪恶的黑暗势力。
zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è de hēi àn shì lì.Chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng thế lực đen tối gian ác.
军队迅速消灭了敌人的残余势力。
jūn duì xùn sù xiāo miè le dí rén de cán yú shì lì.Quân đội nhanh chóng tiêu diệt lực lượng tàn dư của địch.