XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

权力【權力】

[quán lì] [权 力]

quyền lực; thẩm quyền

政治上的强制力或职责范围内的支配力。

领导者应该合理使用权力,而不是滥用它。

lǐng dǎo zhě yīng gāi hé lǐ shǐ yòng quán lì, ér bú shì làn yòng tā.

Người lãnh đạo nên sử dụng quyền lực một cách hợp lý, chứ không phải lạm dụng nó.

我们可以在组织结构中引入自组织原则,把权力下放给一线团队。

wǒ men kě yǐ zài zǔ zhī jié gòu zhōng yǐn rù zì zǔ zhī yuán zé, bǎ quán lì xià fàng gěi yí xiàn tuán duì.

Chúng ta có thể đưa vào nguyên tắc tự tổ chức trong cơ cấu tổ chức, phân quyền xuống cho đội ngũ tuyến đầu.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

宫廷内部的权力争夺非常激烈。

gōng tíng nèi bù de quán lì zhēng duó fēi cháng jī liè.

Sự tranh giành quyền lực bên trong triều đình diễn ra vô cùng gay gắt.

权力边界一旦模糊,问责机制就会落空,行政效能自然也无从谈起。

quán lì biān jiè yí dàn mó hu, wèn zé jī zhì jiù huì luò kōng, xíng zhèng xiào néng zì rán yě wú cóng tán qǐ.

Ranh giới quyền lực một khi mơ hồ thì cơ chế truy cứu trách nhiệm sẽ mất tác dụng, hiệu năng hành chính tự nhiên cũng không thể bàn tới.

Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃