人权【人權】
[rén quán] [NHÂN 权]
nhân quyền
人人享有的生命、自由等基本权利
每个国家都应当尊重并保护基本人权。
měi gè guó jiā dōu yīng dāng zūn zhòng bìng bǎo hù jī běn rén quán.Mỗi quốc gia đều nên tôn trọng và bảo vệ các quyền con người cơ bản.
好吧,看来我们得在个人权益与信息透明之间找到平衡点才行。
hǎo ba, kàn lái wǒ men děi zài gè rén quán yì yǔ xìn xī tòu míng zhī jiān zhǎo dào píng héng diǎn cái xíng.Được rồi, xem ra chúng ta phải tìm được điểm cân bằng giữa quyền lợi cá nhân và tính minh bạch thông tin mới được.
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng没错,这需要国际社会超越传统主权思维,构建全新的跨国人权保护机制。
méi cuò, zhè xū yào guó jì shè huì chāo yuè chuán tǒng zhǔ quán sī wéi, gòu jiàn quán xīn de kuà guó rén quán bǎo hù jī zhì.Đúng vậy, điều này đòi hỏi cộng đồng quốc tế phải vượt qua tư duy chủ quyền truyền thống, xây dựng cơ chế bảo hộ nhân quyền xuyên quốc gia hoàn toàn mới.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况每个人都依法享有基本人权。
měi gè rén dōu yī fǎ xiǎng yǒu jī běn rén quán.Mỗi người đều được hưởng các quyền con người cơ bản theo quy định của pháp luật.