特权【特權】
[tè quán] [特 权]
đặc quyền; đặc ân; ưu tiên
特殊的权力或待遇
在法律面前每个人都是平等的,谁也没有特权。
zài fǎ lǜ miàn qián měi gè rén dōu shì píng děng de, shuí yě méi yǒu tè quán.Trước pháp luật mọi người đều bình đẳng, không ai có đặc quyền cả.
确实如此。一旦完全放开商业化,器官可能会变成富人的专属特权商品。
què shí rú cǐ. yí dàn wán quán fàng kāi shāng yè huà, qì guān kě néng huì biàn chéng fù rén de zhuān shǔ tè quán shāng pǐn.Đúng là như vậy. Một khi mở cửa thương mại hóa hoàn toàn, nội tạng có thể biến thành hàng hóa đặc quyền riêng của người giàu.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học随着历史发展,欧洲封建贵族逐渐失去了特权。
suí zhe lì shǐ fā zhǎn, ōu zhōu fēng jiàn guì zú zhú jiàn shī qù le tè quán.Cùng với sự phát triển của lịch sử, giới quý tộc phong kiến châu Âu dần mất đi đặc quyền.