特定
[tè dìng] [特 定]
đặc biệt; cụ thể; được chỉ định; riêng biệt
特别指定或特别具体的。
这种药只适合在特定的情况下使用。
zhè zhǒng yào zhǐ shì hé zài tè dìng de qíng kuàng xià shǐ yòng.Loại thuốc này chỉ phù hợp sử dụng trong trường hợp cụ thể.
同行仅凭文风与特定引用数据,很容易锁定作者身份。
tóng háng jǐn píng wén fēng yǔ tè dìng yǐn yòng shù jù, hěn róng yì suǒ dìng zuò zhě shēn fèn.Đồng nghiệp chỉ dựa vào văn phong và dữ liệu trích dẫn đặc thù, rất dễ khóa định thân phận tác giả.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必写作公文必须遵守特定的格式。
xiě zuò gōng wén bì xū zūn shǒu tè dìng de gé shì.Soạn thảo công văn phải tuân thủ định dạng quy định.
政策完全可以划定特定居住区,并对租房市场设定涨幅上限。
zhèng cè wán quán kě yǐ huà dìng tè dìng jū zhù qū, bìng duì zū fáng shì chǎng shè dìng zhǎng fú shàng xiàn.Chính sách hoàn toàn có thể quy hoạch khu cư trú riêng và áp trần mức tăng cho thị trường thuê nhà.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số