特点【特點】
[tè diǎn] [特 点]
đặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tính
人或事物突出的性质特征
每个人都有特点。
měi gè rén dōu yǒu tè diǎn.Mỗi người đều có đặc điểm riêng.
个
原来是这样。那南方人在饮食上还有什么特点?
yuán lái shì zhè yàng. nà nán fāng rén zài yǐn shí shàng hái yǒu shén me tè diǎn?Hóa ra là vậy. Thế người miền Nam trong ăn uống còn có đặc điểm gì?
Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc我希望他们了解戏里人物的特点,亲自体验会更有印象。
wǒ xī wàng tā men liǎo jiě xì lǐ rén wù de tè diǎn, qīn zì tǐ yàn huì gèng yǒu yìn xiàng.Em mong họ hiểu đặc điểm của các nhân vật trong vở diễn, tự mình trải nghiệm sẽ có ấn tượng hơn.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…这个城市的文化呈现多元化的特点。
zhè ge chéng shì de wén huà chéng xiàn duō yuán huà de tè diǎn.Văn hóa của thành phố này thể hiện đặc điểm đa dạng hóa.