优点【優點】
[yōu diǎn] [优 点]
ưu điểm; lợi ích; điểm mạnh
长处、好处或强项
学习认真就是他的优点。
xué xí rèn zhēn jiù shì tā de yōu diǎn.Chăm chỉ học tập chính là ưu điểm của anh ấy.
个、项
那你觉得这种性格有什么优点和缺点?
nà nǐ jué de zhè zhǒng xìng gé yǒu shén me yōu diǎn hé quē diǎn?Vậy em thấy tính cách này có ưu điểm và nhược điểm gì?
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…每个人都有自己的优点和缺陷。
měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de yōu diǎn hé quē xiàn.Mỗi người đều có ưu điểm và khuyết điểm riêng.
优点是目标比较明确,做事不容易中途放弃。
yōu diǎn shì mù biāo bǐ jiào míng què, zuò shì bù róng yì zhōng tú fàng qì.Ưu điểm là mục tiêu tương đối rõ ràng, làm việc không dễ bỏ dở giữa chừng.
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…