亮点【亮點】
[liàng diǎn] [LƯỢNG 点]
1.điểm nổi bật; điểm sáng
比喻引人注目或精彩的特色。
这份报告的最大亮点是数据分析。
zhè fèn bào gào de zuì dà liàng diǎn shì shù jù fēn xī.Điểm sáng lớn nhất của bản báo cáo này là phân tích dữ liệu.
2.điểm sáng (quang học, màn hình hiển thị)
发光的点或屏幕上的亮斑。
夜空中闪烁着几颗微弱的亮点。
yè kōng zhōng shǎn shuò zhe jǐ kē wēi ruò de liàng diǎn.Trên bầu trời đêm lấp lánh vài điểm sáng yếu ớt.
这说不定会成为打动投资人的核心亮点,能大幅降低长期维护成本。
zhè shuō bú dìng huì chéng wéi dǎ dòng tóu zī rén de hé xīn liàng diǎn, néng dà fú jiàng dī cháng qī wéi hù chéng běn.Điều này biết đâu sẽ trở thành điểm thuyết phục cốt lõi đánh gục nhà đầu tư, có thể giảm mạnh chi phí bảo trì lâu dài.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定好的。主要亮点是海外业务总营收同比激增了百分之三十五,净利润表现优异。
hǎo de. zhǔ yào liàng diǎn shì hǎi wài yè wù zǒng yíng shōu tóng bǐ jī zēng le bǎi fēn zhī sān shí wǔ, jìng lì rùn biǎo xiàn yōu yì.Vâng. Điểm sáng chủ yếu là tổng doanh thu nghiệp vụ hải ngoại tăng 35% so với cùng kỳ, lợi nhuận ròng rất tốt.
Trong bài: Báo cáo kết quả kinh doanh quý