长【長】
[cháng]
1.dài
两端的距离大
这件大衣很长。
zhè jiàn dà yī hěn cháng.Chiếc áo khoác này rất dài.
2.trưởng; đứng đầu; người lớn
指年长者或负责人
她的头发很长。
tā de tóu fa hěn cháng.Tóc của cô ấy rất dài.
lớn lên; cao thêm
生长、发育
弟弟今年长高了。
dì di jīn nián cháng gāo le.Em trai năm nay cao thêm rồi.
嗯,长短还可以,就是太小了。
èn, cháng duǎn hái kě yǐ, jiù shì tài xiǎo le.Ừm, chiều dài còn được, chỉ là quá nhỏ.
Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần这只小猫长得很肥,非常可爱。
zhè zhī xiǎo māo cháng de hěn féi, fēi cháng kě ài.Chú mèo con này rất béo tốt, vô cùng đáng yêu.
头发有点儿长了,我想去理发。
tóu fa yǒu diǎn r cháng le, wǒ xiǎng qù lǐ fà.Tóc hơi dài rồi, mình muốn đi cắt tóc.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc