长短【長短】
[cháng duǎn] [长 短]
chiều dài; độ dài
长度,亦指是非好坏或意外
这两条绳子的长短不一样,请重新测量。
zhè liǎng tiáo shéng zi de cháng duǎn bù yí yàng, qǐng chóng xīn cè liáng.Chiều dài của hai sợi dây này không giống nhau, vui lòng đo lại.
dù thế nào, dứt khoát, dù sao
副词,表示无论如何、不管怎样
明天你长短抽空来家里吃顿饭。
míng tiān nǐ cháng duǎn chōu kòng lái jiā lǐ chī dùn fàn.Ngày mai dù thế nào cậu cũng bớt chút thời gian đến nhà ăn bữa cơm.
嗯,长短还可以,就是太小了。
èn, cháng duǎn hái kě yǐ, jiù shì tài xiǎo le.Ừm, chiều dài còn được, chỉ là quá nhỏ.
Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần裤子长短刚好,穿起来非常合身。
kù zǐ cháng duǎn gāng hǎo, chuān qǐ lái fēi cháng hé shēn.Quần có độ dài vừa vặn, mặc lên rất vừa người.