长途【長途】
[cháng tú] [长 途]
đường dài
路程遥远,距离长。
坐长途汽车容易让人感到累。
zuò cháng tú qì chē róng yì ràng rén gǎn dào lèi.Đi xe khách đường dài dễ khiến người ta mệt mỏi.
这个想法不错,不过长途海运需要很多天。
zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, bú guò cháng tú hǎi yùn xū yào hěn duō tiān.Ý tưởng này không tồi, nhưng vận chuyển đường biển dài ngày mất rất nhiều ngày.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的这家公司主要经营长途客运。
zhè jiā gōng sī zhǔ yào jīng yíng cháng tú kè yùn.Công ty này chủ yếu kinh doanh vận tải hành khách đường dài.
今天早上去了。医生说我肺部有轻微炎症,必须卧床休息至少一周,绝对不能长途奔波。
jīn tiān zǎo shàng qù le. yī shēng shuō wǒ fèi bù yǒu qīng wēi yán zhèng, bì xū wò chuáng xiū xi zhì shǎo yì zhōu, jué duì bù néng cháng tú bēn bō.Sáng nay đã đi rồi. Bác sĩ nói phổi mình có viêm nhẹ, bắt buộc phải nằm nghỉ ít nhất một tuần, tuyệt đối không được đi lại đường dài.
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不