远程【遠程】
[yuǎn chéng] [远 程]
từ xa; đường dài; tầm xa
距离长或通过网络远距离操作。
由于疫情影响,公司决定让员工采用远程办公的方式,以保障大家的健康安全。
yóu yú yì qíng yǐng xiǎng, gōng sī jué dìng ràng yuán gōng cǎi yòng yuǎn chéng bàn gōng de fāng shì, yǐ bǎo zhàng dà jiā de jiàn kāng ān quán.Do ảnh hưởng của dịch bệnh, công ty quyết định cho nhân viên làm việc từ xa nhằm đảm bảo sức khỏe và an toàn cho mọi người.
没问题,而且可以用手机远程控制。
méi wèn tí, ér qiě kě yǐ yòng shǒu jī yuǎn chéng kòng zhì.Không vấn đề, hơn nữa có thể dùng điện thoại điều khiển từ xa.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一远程工作?这样能行吗?
yuǎn chéng gōng zuò? zhè yàng néng xíng ma?Làm việc từ xa? Như vậy có được không?
Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必我觉得我们可以租个虚拟办公室,然后让大家远程工作。
wǒ jué de wǒ men kě yǐ zū gè xū nǐ bàn gōng shì, rán hòu ràng dà jiā yuǎn chéng gōng zuò.Mình cảm thấy chúng ta có thể thuê một văn phòng ảo, sau đó để mọi người làm việc từ xa.
Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必