全程
[quán chéng] [全 程]
toàn bộ quãng đường; từ đầu đến cuối
全部路程或自始至终的全部过程。
这次马拉松比赛,王老师全程陪同并指导参赛学员。
zhè cì mǎ lā sōng bǐ sài, wáng lǎo shī quán chéng péi tóng bìng zhǐ dǎo cān sài xué yuán.Cuộc thi marathon lần này, thầy Vương đã đồng hành từ đầu đến cuối và hướng dẫn các học viên tham gia.
太好了,希望我们都能顺利跑完全程。
tài hǎo le, xī wàng wǒ men dōu néng shùn lì pǎo wán quán chéng.Tuyệt quá, hy vọng chúng mình đều có thể thuận lợi chạy hết chặng đường.
Trong bài: Lập kế hoạch tham gia giải chạy Marathon别太急,这件工作少不了资深老艺人的全程把关和指导。
bié tài jí, zhè jiàn gōng zuò shǎo bù liǎo zī shēn lǎo yì rén de quán chéng bǎ guān hé zhǐ dǎo.Đừng quá vội, công việc này chắc chắn không thể thiếu sự giám sát và chỉ đạo xuyên suốt của các nghệ nhân lão thành.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了他跑完全程马拉松后,四肢酸痛无力。
tā pǎo wán quán chéng mǎ lā sōng hòu, sì zhī suān tòng wú lì.Sau khi chạy hết cự ly marathon, tứ chi anh ấy nhức mỏi rã rời.