XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

行程

[xíng chéng] [行 程]

lịch trình; hành trình; quãng đường di chuyển

旅途的路程或具体的活动安排

导游提前为大家安排好了未来三天的旅行行程。

dǎo yóu tí qián wèi dà jiā ān pái hǎo le wèi lái sān tiān de lǚ xíng xíng chéng.

Hướng dẫn viên đã sắp xếp trước lịch trình du lịch ba ngày tới cho mọi người.

太好了,我现在就开始调整代码,重新运行程序。

tài hǎo le, wǒ xiàn zài jiù kāi shǐ tiáo zhěng dài mǎ, chóng xīn yùn xíng chéng xù.

Tốt quá rồi, bây giờ mình liền bắt đầu điều chỉnh mã nguồn, chạy lại chương trình.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

这条隧道贯通山体,缩短行程。

zhè tiáo suì dào guàn tōng shān tǐ, suō duǎn xíng chéng.

Đường hầm này xuyên qua núi, rút ngắn hành trình.

请您放心,我们在行程安排与资源对接上已做好充分准备,必将全力协助推进。

qǐng nín fàng xīn, wǒ men zài xíng chéng ān pái yǔ zī yuán duì jiē shàng yǐ zuò hǎo chōng fèn zhǔn bèi, bì jiāng quán lì xié zhù tuī jìn.

Xin ông cứ yên tâm, chúng tôi đã chuẩn bị đầy đủ về lịch trình và kết nối nguồn lực, chắc chắn sẽ dốc toàn lực hỗ trợ thúc đẩy.

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng