行业
[háng yè] [行 业]
ngành; ngành nghề
社会职业或经济领域
他在这个行业工作了十年。
tā zài zhè ge háng yè gōng zuò le shí nián.Anh ấy đã làm việc trong ngành này 10 năm.
那未来的行业会变成什么样呢?
nà wèi lái de háng yè huì biàn chéng shén me yàng ne?Vậy ngành nghề tương lai sẽ biến thành dạng như thế nào ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐家政服务行业近年来发展迅速。
jiā zhèng fú wù háng yè jìn nián lái fā zhǎn xùn sù.Ngành dịch vụ quản lý gia đình phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.
我想离开现在的行业,转去做市场营销。
wǒ xiǎng lí kāi xiàn zài de háng yè, zhuǎn qù zuò shì chǎng yíng xiāo.Mình muốn rời khỏi ngành hiện tại, chuyển sang làm tiếp thị.
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于