XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

行动【行動】

[xíng dòng] [行 动]

hoạt động; hành động; lượng từ: 个 (gè)

为实现目标而采取举措

我们要马上行动。

wǒ men yào mǎ shàng xíng dòng.

Chúng ta cần hành động ngay lập tức.

个

对,既然确定了方向,就行动起来。

duì, jì rán què dìng le fāng xiàng, jiù xíng dòng qǐ lái.

Đúng vậy, đã xác định được hướng đi rồi thì hãy hành động.

Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……

面对问题我们要采取积极行动。

miàn duì wèn tí wǒ men yào cǎi qǔ jī jí xíng dòng.

Đối mặt với vấn đề, chúng ta cần hành động tích cực.

既然理清了思路,你接下来打算怎么行动?

jì rán lǐ qīng le sī lù, nǐ jiē xià lái dǎ suàn zěn me xíng dòng?

Đã thông suốt tư tưởng rồi, tiếp theo em định hành động thế nào?

Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定