举措【舉措】
[jǔ cuò] [举 措]
động thái; hành động; biện pháp
举动、措施或办法
政府出台了一系列新的经济改革举措。
zhèng fǔ chū tái le yí xì liè xīn de jīng jì gǎi gé jǔ cuò.Chính phủ đã ban hành một loạt biện pháp cải cách kinh tế mới.
这些数字化举措短期内见效明显吗?
zhè xiē shù zì huà jǔ cuò duǎn qī nèi jiàn xiào míng xiǎn ma?Những biện pháp số hóa này trong ngắn hạn có hiệu quả rõ rệt không?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类那落实到具体的管理举措上,你打算怎么调整?
nà luò shí dào jù tǐ de guǎn lǐ jǔ cuò shàng, nǐ dǎ suàn zěn me tiáo zhěng?Vậy khi triển khai vào biện pháp quản lý cụ thể, bạn dự định điều chỉnh thế nào?
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝可是如果资金不足,接下来的各项举措都很难落实。
kě shì rú guǒ zī jīn bù zú, jiē xià lái de gè xiàng jǔ cuò dōu hěn nán luò shí.Nhưng nếu thiếu vốn, các biện pháp tiếp theo đều khó triển khai.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂