举足轻重【舉足輕重】
[jǔ zú qīng zhòng] [举 足 轻 重]
đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng
指地位重要,能影响全局。
他在公司里担任着举足轻重的角色。
tā zài gōng sī lǐ dān rèn zhe jǔ zú qīng zhòng de jué sè.Anh ấy đảm nhận một vai trò giữ vị trí quan trọng trong công ty.
他在画坛奠定了举足轻重的地位。
tā zài huà tán diàn dìng le jǔ zú qīng zhòng de dì wèi.Ông ấy đã đặt nền móng cho vị thế vô cùng quan trọng trên họa đàn.
陆军在国防中发挥着举足轻重的作用。
lù jūn zài guó fáng zhōng fā huī zhe jǔ zú qīng zhòng de zuò yòng.Lục quân đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quốc phòng.