XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

举手

[jǔ shǒu] [举 手]

giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu)

把手举起来示意

知道的同学请举手。

zhī dào de tóng xué qǐng jǔ shǒu.

Các em học sinh biết thì xin giơ tay.

举手之劳,以后停车前务必多留意告示,免得再虚惊一场。

jǔ shǒu zhī láo, yǐ hòu tíng chē qián wù bì duō liú yì gào shì, miǎn de zài xū jīng yì chǎng.

Chuyện nhỏ thôi, sau này trước khi đỗ xe nhất định nhớ chú ý thông báo hơn, tránh lại một phen hú vía.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

甭客气,这只是举手之劳。

béng kè qì, zhè zhǐ shì jǔ shǒu zhī láo.

Đừng khách khí, đây chỉ là việc tiện tay làm thôi.

三十岁以上的人请举手。

sān shí suì yǐ shàng de rén qǐng jǔ shǒu.

Những ai từ ba mươi tuổi trở lên xin giơ tay.