举手之劳
[jǔ shǒu zhī láo] [举 手 之 劳]
nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
举手之劳,以后停车前务必多留意告示,免得再虚惊一场。
jǔ shǒu zhī láo, yǐ hòu tíng chē qián wù bì duō liú yì gào shì, miǎn de zài xū jīng yì chǎng.Chuyện nhỏ thôi, sau này trước khi đỗ xe nhất định nhớ chú ý thông báo hơn, tránh lại một phen hú vía.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被甭客气,这只是举手之劳。
béng kè qì, zhè zhǐ shì jǔ shǒu zhī láo.Đừng khách khí, đây chỉ là việc tiện tay làm thôi.