XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

操劳【操勞】

[cāo láo] [操 劳]

làm việc chăm chỉ; chăm lo

辛苦地劳动或料理事务

母亲为了一家人的生活整日操劳。

mǔ qīn wèi le yì jiā rén de shēng huó zhěng rì cāo láo.

Người mẹ tất bật làm lụng vất vả cả ngày vì cuộc sống gia đình.

爹总是默默地为全家人辛苦操劳。

diē zǒng shì mò mò dì wèi quán jiā rén xīn kǔ cāo láo.

Ba luôn âm thầm vất vả lo toan cho cả gia đình.

母亲从早到晚都在为这个家操劳。

mǔ qīn cóng zǎo dào wǎn dōu zài wèi zhè ge jiā cāo láo.

Mẹ từ sáng đến tối đều vất vả vì gia đình này.

父母为我们操劳了一辈子。

fù mǔ wèi wǒ men cāo láo le yí bèi zi.

Bố mẹ đã vất vả lo toan cả một đời vì chúng tôi.