操心
[cāo xīn] [操 心]
lo lắng về
费心思考、料理或担心
父母总是为孩子的学业操心。
fù mǔ zǒng shì wèi hái zi de xué yè cāo xīn.Cha mẹ luôn lo lắng bận tâm về chuyện học hành của con cái.
他既然答应了,你就甭再操心了。
tā jì rán dā ying le, nǐ jiù béng zài cāo xīn le.Anh ấy đã đồng ý rồi thì cậu đừng bận tâm nữa.
他是个乖孩子,很少让父母操心。
tā shì gè guāi hái zi, hěn shǎo ràng fù mǔ cāo xīn.Nó là một đứa trẻ ngoan, hiếm khi để bố mẹ bận lòng.