操
[cāo]
nắm; cầm; vận hành
可是我不知道具体该怎么操作。
kě shì wǒ bù zhī dào jù tǐ gāi zěn me cāo zuò.Nhưng mình không biết cụ thể nên thao tác thế nào.
Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过这件事交给我办,你不用操心。
zhè jiàn shì jiāo gěi wǒ bàn, nǐ bú yòng cāo xīn.Việc này cứ giao cho tôi xử lý, bạn không cần bận tâm.
去学校操场吧,那里人很少。
qù xué xiào cāo chǎng ba, nà lǐ rén hěn shǎo.Đến sân vận động trường đi, ở đó ít người.
Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng