操场【操場】
[cāo chǎng] [操 场]
sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện
供跑步锻炼或体育活动的场地
孩子们在操场上踢足球。
hái zi men zài cāo chǎng shàng tī zú qiú.Lũ trẻ đang đá bóng trên sân chơi.
个
去学校操场吧,那里人很少。
qù xué xiào cāo chǎng ba, nà lǐ rén hěn shǎo.Đến sân vận động trường đi, ở đó ít người.
Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng他们今天要在操场上比赛跑步。
tā men jīn tiān yào zài cāo chǎng shàng bǐ sài pǎo bù.Hôm nay họ sẽ thi chạy trên sân vận động.
好啊,明天早上七点在操场见吧。
hǎo a, míng tiān zǎo shàng qī diǎn zài cāo chǎng jiàn ba.Được thôi, sáng mai bảy giờ gặp ở sân trường nhé.
Trong bài: Trời lạnh nhưng vẫn đi tập · 虽然…但是…